Nguyệt tinh tháng 10/2011 (dl)
Nguyệt tinh tháng 10/2011 (dl)
(hình nguyệt phi tinh ở trang chủ)
Tháng 10/2011, Nguyệt tinh Cửu tử nhập trung kết hợp với niên tinh Thất xích thành hỏa hậu thiên ảnh hưởng đến những nhà có cặp sơn hướng tinh là 5 hoặc 2
- Hướng Bắc có nguyệt tinh Ngũ hoàng mang tai họa, bệnh tật. Đối với nhưng nhà có cửa ra vào tại hướng này thì cần giữ yên tĩnh tại đây và cần treo chuông gió để hóa giải, nếu có phòng ngủ hoặc bếp thì tạm hóa giải bằng hũ muối với 6 đồng tiền
- Hướng Tây : Nguyệt tinh Nhị Hắc được niên tinh cửu tử sinh cho, Sẽ rất xấu cho nhà có cửa ra vào động khí ở hướng này trong tháng, cần đề phòng bệnh tật vì Nhị Hắc chủ bệnh tật. Nên hóa giải bằng chuông gió nếu có cửa ra vào tại đây, nếu có phòng ngủ hoặc bếp thì tạm hóa giải bằng hũ muối với 6 đồng tiền. Ở đây còn có Tuế Phá, Tam sát nên rất cần giữ yên tĩnh
- Hướng Đông Bắc có nguyệt tinh Tam bích chủ cãi cọ được niên tinh Nhất bạch sinh cho. Các nhà có cửa ra vào động khí ở hướng này cần đề phòng bất hòa, tranh chấp, kiện tụng…. trong tháng này
- Hướng Đông: có nguyệt tinh Thất xích chủ trộm cướp, tai nạn thương tật lại ga84p niên tinh Ngũ Hoàng thêm Thái Tuề. Nhà có cửa, bếp, phòng ngủ hướng này cần giữ yên tĩnh tránh dộng vào
Các hướng tốt là Đông Nam có nguyệt tinh Bát Bạch, Tây ba91c có nguyệt tinh Nhất Bạch và Tây Nam có Lục bạch đem đến sự thịnh vượng cho các nhà có cửa động khí ở các hướng này trong tháng
Các giờ tốt trong tháng 10/2011 (dl)
(dùng cho người học dịch lý)
4-th10: Thìn (Trung Phu - Ích); Tị (Gia Nhân - Ích); Dậu (Tiệm - Gia Nhân)
6-th10: Mão (Bí - Di )
7-th10: Thân (Thái – Lâm)
8-th10: Mẹo (Cấu – Đỉnh)
11-th10: Thân (Hằng – Đại Tráng)
12-th10: Tị (Gia Nhân - Bí); Dậu (Tiệm - Quan)
14-th10: Mão (Bí - Gia Nhân )
15-th10: Thìn (Thăng - Thái)
16-th10: Mão (Cấu - Càn); Mùi (Càn - Đại Hữu)
18-th10: Tị (Đại Hữu - Càn)
19-th10: Dậu (Giải – Sư)
20-th10: Tị (Gia Nhân – Tiệm)
23-th10: Tị (Sư – Giải); Thân (Thái – Thăng)
24-th10: Mùi (Càn – Cấu)
26-th10: Tị (Đại Hữu – Đỉnh)
28-th10: Tị (Sư – Giải); Thân (Thái – Thăng)
29-th10: Mùi (Càn – Cấu)
31-th10: Tị (Đại Hữu – Đỉnh)