Tên đăng nhập:
Bạn đã có tài khoản chưa?
Quên mật khẩu?
  • Đăng nhập / Ghi danh

    kết quả từ 1 tới 10 trên 23

      Threaded View

      1. #1
        Tham gia ngày
        Jun 2009
        Bài gửi
        758
        Cảm ơn
        245
        Được cảm ơn: 2,922 lần
        trong 596 bài viết

        Default Học ngoại ngữ bằng thơ

        Học ngoại ngữ bằng... thơ

        Long dài, short ngắn, tall cao
        Here đây, there đó, which nào, where đâu
        Sentence có nghĩa là câu
        Lesson bài học, rainbow cầu vồng

        Husband là đức ông chồng
        Daddy cha bố, please don't xin đừng
        Darling tiếng gọi em cưng
        Merry vui thích, cái sừng là horn

        Rách rồi xài đỡ chữ torn
        To sing là hát, a song một bài
        Nói sai sự thật to lie
        Go đi, come đến, một vài là some

        Đứng stand, look ngó, lie nằm
        Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
        One life là một cuộc đời
        Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu

        Lover tạm dịch ngừơi yêu
        Charming duyên dáng, mỹ miều graceful
        Mặt trăng là chữ the moon
        World là thế giới, sớm soon, lake hồ

        Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
        Đêm night, dark tối, khổng lồ giant
        Fund vui, die chết, near gần
        Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

        Burry có nghĩa là chôn
        Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta
        Xe hơi du lịch là car
        Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam

        Thousand là đúng... mười trăm
        Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ
        Wait there đứng đó đợi chờ
        Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

        Trừ ra except, deep sâu
        Daughter con gái, bridge cầu, pond ao
        Enter tạm dịch đi vào
        Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

        Shoulder cứ dịch là vai
        Writer văn sĩ, cái đài radio
        A bowl là một cái tô
        Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô

        Máy khâu dùng tạm chữ sew
        Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm
        Shelter tạm dịch là hầm
        Chữ shout là hét, nói thầm whisper

        What time là hỏi mấy giờ
        Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim
        Gặp ông ta dịch see him
        Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

        Mountain là núi, hill đồi
        Valley thung lũng, cây sồi oak tree
        Tiền xin đóng học school fee
        Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

        To steal tạm dịch cầm nhầm
        Tẩy chay boycott, gia cầm poultry
        Cattle gia súc, ong bee
        Something to eat chút gì để ăn

        Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng
        Exam thi cử, cái bằng licence...
        Lovely có nghĩa dễ thương
        Pretty xinh đẹp thường thường so so

        Lotto là chơi lô tô
        Nấu ăn là cook, wash clothes giặt đồ
        Push thì có nghĩa đẩy, xô
        Marriage đám cưới, single độc thân

        Foot thì có nghĩa bàn chân
        Far là xa cách còn gần là near
        Spoon có nghĩa cái thìa
        Toán trừ subtract, toán chia divide

        Dream thì có nghĩa giấc mơ
        Month thì là tháng, thời giờ là time
        Job thì có nghĩa việc làm
        Lady phái nữ, phái nam gentleman

        Close friend có nghĩa bạn thân
        Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời
        Fall down có nghĩa là rơi
        Welcome chào đón, mời là invite

        Short là ngắn, long là dài
        Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe
        Autumn có nghĩa mùa thu
        Summer mùa hạ, cái tù là jail

        Duck là vịt, pig là heo
        Rich là giàu có, còn nghèo là poor
        Crab thì có nghĩa con cua
        Church nhà thờ đó, còn chùa temple

        Aunt có nghĩa dì, cô
        Chair là cái ghế, cái hồ là pool
        Late là muộn, sớm là soon
        Hospital bệnh viẹn, school là trường

        Dew thì có nghĩa là sương
        Happy vui vẻ, chán chường weary
        Exam có nghĩa kỳ thi
        Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.

        Region có nghĩa là miền,
        Interupted gián đoạn còn liền next to.
        Coins dùng chỉ những đồng xu,
        Còn đồng tiền giấy paper money.

        Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
        A moment một lát còn ngay ringht now,
        Brothers-in-law đồng hao.
        Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow-countryman

        Narrow-minded chỉ sự nhỏ nhen,
        Open-hended hào phóng còn hèn là mean.
        Vẫn còn dùng chữ still,
        Kỹ năng là chữ skill khó gì!

        Gold là vàng, graphite than chì.
        Munia tên gọi chim ri
        Kestrel chim cắt có gì khó đâu.
        Migrant kite là chú diều hâu
        Warbler chim chích, hải âu petrel

        Stupid có nghĩa là khờ,
        Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.
        How many có nghĩa bao nhiêu.
        Too much nhiều quá, a few một vài

        Right là đúng, wrong là sai
        Chess là cờ tướng, đánh bài playing card
        Flower có nghĩa là hoa
        Hair là mái tóc, da là skin

        Buổi sáng thì là morning
        King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng
        Wander có nghĩa lang thang
        Màu đỏ là red, màu vàng yellow

        Yes là đúng, không là no
        Fast là nhanh chóng, slow chậm rì
        Sleep là ngủ, go là đi
        Weakly ốm yếu healthy mạnh lành

        White là trắng, green là xanh
        Hard là chăm chỉ , học hành study
        Ngọt là sweet, kẹo candy
        Butterfly là bướm, bee là con ong

        River có nghĩa dòng sông
        Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ
        Dirty có nghĩa là dơ
        Bánh mì bread, còn bơ butter

        Bác sĩ thì là doctor
        Y tá là nurse, teacher giáo viên
        Mad dùng chỉ những kẻ điên,
        Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.

        A song chỉ một bài ca.
        Ngôi sao dùng chữ star, có liền!
        Firstly có nghĩa trước tiên
        Silver là bạc, còn tiền money

        Biscuit thì là bánh quy
        Can là có thể, please vui lòng
        Winter có nghĩa mùa đông
        Iron là sắt còn đồng copper

        Kẻ giết người là killer
        Cảnh sát police, lawyer luật sư
        Emigrate là di cư
        Bưu điện post office, thư từ là mail

        Follow có nghĩa đi theo
        Shopping mua sắm còn sale bán hàng
        Space có nghĩa không gian
        Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand

        Stupid có nghĩa ngu đần
        Thông minh smart, equation phương trình
        Television là truyền hình
        Băng ghi âm là tape, chương trình program

        Hear là nghe watch là xem
        Electric là điện còn lamp bóng đèn
        Praise có nghĩa ngợi khen
        Crowd đông đúc, lấn chen hustle

        Capital là thủ đô
        City thành phố, local địa phương
        Country có nghĩa quê hương
        Field là đồng ruộng còn vườn garden

        Chốc lát là chữ moment
        Fish là con cá, chicken gà tơ
        Naive có nghĩa ngây thơ
        Poet thi sĩ, great writer văn hào

        Tall thì có nghĩa là cao
        Short là thấp ngắn, còn chào hello
        Uncle là bác, elders cô.
        Shy mắc cỡ, coarse là thô.

        Come on có nghĩa mời vô,
        Go away đuổi cút, còn vồ pounce.
        Poem có nghĩa là thơ,
        Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog-tiered.

        Bầu trời thường gọi sky,
        Life là sự sống còn die lìa đời
        Shed tears có nghĩa lệ rơi
        Fully là đủ, nửa vời by halves

        Ở lại dùng chữ stay,
        Bỏ đi là leave còn nằm là lie.
        Tomorrow có nghĩa ngày mai
        Hoa sen lotus, hoa lài jasmine

        Madman có nghĩa người điên
        Private có nghĩa là riêng của mình
        Cảm giác là chữ feeling
        Camera máy ảnh hình là photo

        Động vật là animal
        Big là to lớn, little nhỏ nhoi
        Elephant là con voi
        Goby cá bống, cá mòi sardine

        Mỏng mảnh thì là chữ thin
        Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm
        Visit có nghĩa viếng thăm
        Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi

        Mouse con chuột, bat con dơi
        Separate có nghĩa tách rời, chia ra
        Gift thì có nghĩa món quà
        Guest thì là khách chủ nhà house owner

        Bệnh ung thư là cancer
        Lối ra exit, enter đi vào
        Up lên còn xuống là down
        Beside bên cạnh, about khoảng chừng

        Stop có nghĩa là ngừng
        Ocean là biển, rừng là jungle
        Silly là kẻ dại khờ,
        Khôn ngoan smart, đù đờ luggish

        Hôn là kiss, kiss thật lâu.
        Cửa sổ là chữ window
        Special đặc biệt normal thường thôi
        Lazy... làm biếng quá rồi
        Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon
        Hứng thì cứ việc go on,
        Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!
        Chào mừng bạn đến với huyền không lý số

      2. Có 5 Hội viên đã cảm ơn đến "AnhNgoc" về bài viết có ích này:

        dongphuong (29-09-09),Ducminh (29-09-09),huongvi (10-11-09),sonthuy (03-10-09),tom (29-09-09)

      Đề tài tương tự

      1. Học Tứ trụ bằng bàn tay (kimcuong)!
        By vocuc in forum Tử bình
        Trả lời: 5
        Bài mới: 17-08-11, 17:34
      2. Giới thiệu nhà ngoại cảm...
        By Hi5blao in forum Khoa học huyền bí
        Trả lời: 10
        Bài mới: 20-03-10, 10:26
      3. Trả lời: 21
        Bài mới: 02-12-09, 14:31
      4. Thơ vui
        By Ducminh in forum Thư Giãn - Giao Lưu
        Trả lời: 0
        Bài mới: 25-09-09, 21:37

      Tags for this Thread

      Quuyền Hạn Của Bạn

      • Bạn không thể gửi đề tài mới
      • Bạn không thể gửi trả lời
      • Bạn không thể gửi đính kèm
      • Bạn không thể sửa bài viết của mình
      •