Nguyệt tinh tháng 8/2011
Nguyệt tinh tháng 8/2011 (dl)
(hình nguyệt phi tinh ở trang chủ)
Tháng 8/2011, Nguyệt tinh Nhị Hắc nhập trung, nhà có sơn hướng tinh tại trung cung là các cặp hỏa như (2-7); (7-2); (7-9); (9-7) cần đặc biệt giữ yên tĩnh tại trung cung để tránh những tai họa do Nhị Hắc chủ bệnh tật gây ra.
- Hướng Đông bắc có nguyệt tinh Ngũ hoàng khắc niên tinh Nhất bạch. Đối với nhưng nhà có hướng tinh là suy, tử khí thì cần giữ yên tĩnh tại đây và cần treo chuông gió để hóa giải, nếu có phòng ngủ hoặc bếp thì tạm hóa giải bằng hũ muối với 6 đồng tiền
- Hướng Đông : Nguyệt tinh Cửu Tử sinh cho niên tinh Ngũ Hoàng kết hợp với Thái tuế cho nên hướng này cần đặc biệt yên tĩnh, Nếu có cửa ra vào cần treo chuông gió để hóa giải. Nếu có phòng ngủ hoặc bếp tốt nhất nên bỏ trống, còn không thì tạm hóa giải bằng hũ muối với 6 đồng tiền
- Hướng Bắc: có nguyệt tinh Thất xích chủ trộm cướp, tai nạn thương tật. Nhà có cửa hướng này cần hóa giải bằng hũ nước muối cộng 6 đồng tiền đồng và một đồng bạc để hóa giải
- Hướng Tây: có Nguyệt tinh Tứ lục sinh cho niên tinh Cửu Tử sẽ tốt cho nhà có hướng tinh là sinh vượng khí, Nhưng vì phạm Tuế phá, Tam sát của năm nên cũng cần giữ yên tĩnh
-Các hướng tốt còn lại là hướng Nam có nguyệt tinh Lục Bạch kim sẽ tốt cho nhà có cửa ra vào động khí ở hướng này trong tháng. Hướng Đông Nam có nguyệt tinh Nhất Bạch là đại cát tinh kết hợp với niên tinh Lục Bạch thành Thủy tiên thiên chủ tài lộc và danh tiếng. Hướng Tây Nam có Nguyệt tinh Bát Bạch rất tốt cho nhà có cửa ra vào động khí tại đây. Hướng tây bắc có nguyệt tinh Tam Bích kết hợp với niên tinh Bát Bạch thành Mộc tiên thiên chủ tài lộc.
Các giờ tốt trong tháng 8/2011 (dl)
(dùng cho người học dịch lý)
4-th8: Tị (Sư – Giải); Thân (Thái – Thăng)
5-th8: Mùi (Càn – Cấu)
7-th8: Tị (Đại Hữu – Đỉnh)
8-th8: Thìn (Đại Tráng - Hằng)
9-th8: Thìn (Trung Phu - Ích); Tị (Gia Nhân - Ích); Dậu (Tiệm - Gia Nhân)
11-th8: Mão (Bí - Di )
12-th8: Thân (Thái – Lâm)
13-th8: Mẹo (Cấu – Đỉnh)
16-th8: Thân (Hằng – Đại Tráng)
17-th8: Tị (Gia Nhân - Bí); Dậu (Tiệm - Quan)
19-th8: Mão (Bí - Gia Nhân )
20-th8: Thìn (Thăng - Thái)
21-th8: Mão (Cấu - Càn); Mùi (Càn - Đại Hữu)
22-th8: Tị (Đại Hữu - Càn)
24-th8: Dậu (Giải – Sư)
25-th8: Tị (Gia Nhân – Tiệm)
28-th8: Tị (Sư – Giải); Thân (Thái – Thăng)
29-th8: Tị (Gia Nhân – Tiệm)
[IMG]http://anhdepblog.com/graphics/popular/images/heart-6.gif[/IMG]
Hạnh phúc cho những ai biết được bí mật của tự nhiên