Cụ Phùng nhờ mình post lại cho rõ ràng về phần bảng biểu:
Bây giờ tôi trích thống kê các Biểu năm Binh Thân:
PHƯƠNG PHÁP CHỌN NGÀY CÁT TƯỜNG
Sau khi chúng ta đã đọc các nội dung của 2 tập sách, theo tôi cần như sau:
Tập 1 chỉ cần đọc để hiểu là được rồi
Tập 2 đọc cũng để biết các biểu về: Năm, Tháng, Ngày, Giờ, và thực tế cũng ai nhớ hết để làm gì, vì trong cuộc sống chúng ta còn có biết bao điều phải nhớ cấp thiết hơn. Ta chỉ cần hiểu, cần sẽ giở tài liệu.
Riêng tập 2 có 2 Chương rất quan trọng, đó là Lợi cho sử dụng 1 và lợi cho sử dụng 2. Nếu không đọc kỹ 2 chương này thì chúng ta sẽ không biết cách dùng chọn ngày như thế nào cho thích đáng.
Sau đây tôi sẽ lần lượt trình bày những ý chính thấy cần thiết.
Ví dụ:
[IMG]http://i1174.photobucket.com/albums/r616/hieunv74/huyenkhonglyso/2015-10-11_14-18-02_zpsbdbvushi.png[/IMG]
[IMG]http://i1174.photobucket.com/albums/r616/hieunv74/huyenkhonglyso/2015-10-11_14-18-21_zpsjtrxxt9b.png[/IMG]
Tứ lợi Tam nguyên
Thái dương: Dậu, Thái Âm: Hợi, Long đức: Mão, Phúc đức: Tị.
Khai sơn lập hướng tu phương hung
Thái Tuế: Thân, Tuế phá: Dần. Tam sát: Tị Ngọ Mùi
Tọa hướng sát: Bính Đinh Nhâm Quý
Phù Thiên không vong: Tốn Tân
Khai sơn hung:
Niên khắc sơn gia: Chấn Cấn Tị sơn
Âm Phù Thái Tuế: Khảm, Khôn
Lục hại: Hợi
Tử phù: Sửu
Cứu thoái: Mão
Lập hướng hung
Tuần La sơn hầu: Canh Mùi
Bệnh phù: Mùi
Tu Phương hung
Thiên quan phù: Hợi
Địa quan phù: Tý
Đại sát: Tý
Đại tướng quân : Ngọ
Lực sĩ: kiền
Tàm thất: Tốn
Tàm quan: Thìn
Tàm mệnh: Tị
Tuế hình: Dần
Hoàng phan: Thìn
Cẩu vĩ: Tuất
Phi Liêm: Thìn
Tang môn: Tuất
Điếu khách: Ngọ
Bạch hổ: Thìn
Kim Thần: Dần Mão, Ngọ Mùi, Tý sửu
Độc hỏa: Ly
Ngũ quỷ: Thân
Phá bại ngũ quỷ: Khôn
Chào mừng bạn đến với huyền không lý số