Nam mệnh : Sinh 7/7/1995 giờ Ngọ <=>10/6/1995 ÂL
- Giờ: Can Ngọ, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng Sáu, Năm : Ất Hợi. Tiết: Tiểu Thử.
- Tứ trụ :
Ất Hợi(Sát)-Quý Mùi(T.Tài)-Kỷ Hơị(Nhật/Tỷ)-Canh Ngọ(Thương).
- Đại Vận 1: Nhâm Ngọ(Tài- ‘9 Tuổi-6/2004’)
- Đại Vận 2: Tân Tỵ(Thực- ‘19 Tuổi-6/2014’)
- Đại Vận 3: Canh Thìn(Thương- ‘29 Tuổi-6/2024’)
- Đại Vận 4: Kỷ Mão(Tỷ- ‘39 Tuổi-6/2034’)
- Đại Vận 5: Mậu Dần(Kiếp- ‘49 Tuổi-6/2044’)
- Đại Vận 6: Đinh Sửu(Kiêu- ‘59 Tuổi-6/2054’)
- Đại Vận 7: Bính Tý(Ấn- ‘69 Tuổi-6/2064’)
- Đại Vận 8: Ất Hợi(Sát- ‘79 Tuổi-6/2074’)
=> Nhật chủ Kỷ thổ sinh tháng Quý thu Kim vượng Thổ nhược, Tài nhiều, Ất ở trụ năm và Canh trụ giờ bán hợp, Ngọ hoả vô căn không sinh trợ được Nhật chủ nên Nhật chủ ‘Nhược’.
- Dụng thần: Tỷ/Kiếp, Ấn, Kiêu(Hoả, Thổ)
- Kỵ Thần : Sát/Quan, Tài, Thương, Thực
* Hành vận(đại vận1,2,3)=>Xấu
* Đại vận (4,5,6,7)=>Tốt
* Đại vận (8)=>Xấu
Mệnh này tuổi nhỏ vất vả, hay đau ốm. Tâm tính thông minh, hoạt bát, tài hoa dồi dào, hiên ngang hiếu thắng, nhưng dễ tùy tiện, thiếu sự kiềm chế ràng buộc. Xung khắc với cha và vợ con Con đường học vấn không được như ý,không có số làm quan Có chí tự lập, gặp lúc khó khăn có bạn hữu giúp đỡ. Gặp hành vận là dụng thần(vận 4,5,6,7) thì có thể phát tài.
Chào mừng bạn đến với huyền không lý số